PPM là gì? - Hướng dẫn quy đổi PPM đơn giản

16/09/2021 11:11 ICT - Lượt xem: 2470

Bạn chưa hiểu PPM là gì và chúng có ý nghĩa như thế nào?. Trong thực tế khi đọc các thông số về nguồn nước hoặc không khí chắc hẳn bạn sẽ thường hay bắt gặp kí hiệu PPM. Nếu bạn mà chưa đọc được ký hiệu đó thì đây chính là bài viết dành cho bạn, hãy cùng theo dõi ngay nhé!

PPM là gì

PPM là gì trong thực tế?

– Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giải thích cho các bạn về PPM là gì?

  • PPM là đơn vị được sử dụng trong đo lường để tính toán mật độ chất nào đó trong lượng thể tích nhất định với khối lượng cực thấp.
  • Nó còn là viết tắt của từ tiếng Anh: Part per million có nghĩa là 1 phần triệu (1/1.000.000)

Vậy: 1ppm = 1/1.000.000 =10-6

Đây là đại lượng nhỏ, phù hợp để tính toán hoặc đo lường và phân tích trong các công trình thí nghiệm, đo lường về nồng độ nước, mức độ và thành phần các loại khí thải tính theo 1 đơn vị thể tích.

Nồng độ PPM là gì?

– Theo như định nghĩa bên trên, Part per million được sử dụng để tính nồng độ các chất có trong một lượng dung dịch nhất định. Do đó, ta có nồng độ chất tan của 1ppm ~1/1.000.000 của dung dịch.

Nồng độ C chính là đơn vị đo của ppm trong chất tan theo công thức:

  • C = 1.000.000 x m(chất tan)/m(dung dịch + chất tan)
  • C = 1.000.000 x m (dung dịch)/m (trong đó m có đơn vị mg)
  • C = m(chất tan)/ V (trong đó m ở đơn vị mg, V ở đơn vị lít)

Hướng dẫn chuyển đổi PPM sang các đơn vị khác

Hôm nay, chúng tôi sẽ hướng dẫn chi tiết cho bạn cách đổi đơn vị ppm sang nhiều đơn vị khác nhanh chóng và chính xác nhất nhé!

Chuyển đổi PPM sang các đơn vị khác nhanh chóng

Chuyển đổi PPM sang các đơn vị khác nhanh chóng

Đổi về thập phân và dạng phần trăm

Giá trị ppm dễ dàng thực hiện quy đổi sang dạng thập phân và phần trăm theo 2 công thức dưới đây:

  • Thập phân: P(thập phân) = P/1.000.000
  • Dạng phần trăm: P(%) = P x 10.000

Chuyển đổi PPM sang PPB và PPT

PPM, PPB và PPT lần lượt là các đại lượng có hệ số tương ứng phần triệu (10-6), phần tỷ (10-9), phần nghìn tỷ (10-12). Do đó, cách quy đổi được thực hiện theo công thức đơn giản sau:

  • P(ppb) = P (ppm)/ 1.000
  • P(ppt)= P (ppm)/ 1.000.000

 Cách quy PPM về đơn vị mol/lít

Để thực hiện chuyển đổi đơn vị PPM về đơn vị mol/lit, ta thực hiện đơn giản và nhanh chóng theo công thức cụ thể như sau:

  • C(ppm)= C(mg/kg) = 1.000.000 x C(mol/l) x M (g/mol)/P(kg/m3)

Cách đổi đơn vị PPM sang g/l

Nồng độ C(ppm) sẽ được quy đổi bằng 1000 lần nồng độ C theo g/kg hoặc bằng 1000 lần nồng độ C đơn vị g/l chia cho dung dịch mật độ P tính bằng kg/m3. Theo dõi công thức dưới đây để dễ dàng nắm bắt hơn:

  • C(ppm) = 1000 x C(g/kg) = 106 x C(g/l)/ P(kg/m3)

Đối với dung dịch nước, nồng độ C sẽ có giá trị bằng 1000 lần nồng độ C theo g/kg và bằng 1 triệu lần nồng độ C tính bằng g/l chia cho mật độ dung dịch nước ở nhiệt độ 20 độ C có giá trị là 998,2071 kg/m3.

  • C(ppm) = 1000 x C(g/kg) = 1.000.000 x C(g/l)/998,2071 (kg/m3)

Một số tiêu chuẩn PPM mà bạn cần biết

Sau khi đã hiểu rõ đơn vị PPM là gì, bạn có thể thấy trên thực tế, PPM là một chỉ số quan trọng nhất là đo các lượng khí thải hoặc chất độc hại Từ đó bạn có thể kiểm soát được số lượng các chất này hoặc tự chủ động các phương pháp để bảo vệ bản thân. Hãy cùng tham khảo một số tiêu chuẩn dưới đây nhé!

Các tiêu chuẩn PPM cần biết

Các tiêu chuẩn PPM cần biết

Chỉ số PPM của chất trong bể bơi:

STT Chỉ tiêu PPM ở mức tối thiểu PPM ở độ lý tưởng PPM ở ngưỡng tối đa
1 Clo dư 1 1-3 10
2 Clo kết hợp 0 0 0.2
3 Brom 2 2-4 10
4 PH 7.2 7.4-7.6 7.8
5 Tổng kiềm 60 80-100 180
6 TDS 300 1000-2000 3000
7 Độ cứng canxi 150 200-400 500-1000

Nồng độ của Ozone trong không khí theo các mục đích sử dụng:

STT Mục đích sử dụng Nồng độ PPM
1 Tẩy uế không khí 0.02-0.04
2 Khử mùi không khí 0.03-0.06
3 Khử trùng không khí 0.05-0.08
4 Khử trùng dụng cụ phẫu thuật 0.05-0.06
5 Kho bảo quản 0.03-0.05

Nồng độ PPM trong các loại rau:

STT Mục đích sử dụng Nồng độ PPM
1 Cải bó xôi 900-1750
2 Rau muống 400-600
3 Rau cải xanh 600-1200
4 Rau cải xoong 600-1200
5 Hành lá 700-900
6 Rau húng 500-800
7 Rau xà lách 400-750
8 Rau cải cúc 500-800
9 Rau tía tô 800-1000
10 Lá hẹ 600-1100

Như vậy, phía trên Kosago đã cung cấp cho bạn các thông tin chi tiết để giải thích PPM là gì. Không những thế bạn cũng có thể dễ dàng chuyển đổi đơn vị PPM sang các đơn vị khác nhanh chóng và dễ dàng. Trong cuộc sống, việc quan tâm tới chỉ số PPM của nước, các loại rau, không khí,.. cũng rất quan trọng đấy nhé! Hoặc quý khách có thắc mắc hãy liên hệ đến hotline 0986.168.007 cho chúng tôi.

 




Bài xem nhiều